CÔNG TY TNHH HASOMEX VIỆT NAM
HASOMEX VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HASOMEX VIỆT NAM - HASOMEX VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 35, đường 1, phố Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106673950. Người đại diện pháp luật: *** *** Điệp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106673950 | Ngày cấp | 24-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HASOMEX VIỆT NAM | Tên giao dịch | HASOMEX VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 35, đường 1, phố Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 35, đường 1, phố Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0908562968 | Người đại diện | *** *** Điệp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0106673950, HASOMEX VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 7 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | In ấn | C18110 |
| 16 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |