CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NAVICARE VIỆT NAM
NAVICARE., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NAVICARE VIỆT NAM - NAVICARE., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 15, ngõ 200, tổ 11, phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106674256. Người đại diện pháp luật: *** *** Hậu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106674256 | Ngày cấp | 24-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NAVICARE VIỆT NAM | Tên giao dịch | NAVICARE., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 15, ngõ 200, tổ 11, phố Vĩnh Hưng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 15, ngõ 200, tổ 11, phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0436805399 | Người đại diện | *** *** Hậu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | Mã ngành | C2023 |
Từ khoá: 0106674256, NAVICARE., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 6 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 7 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 10 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 11 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (ngành chính) | C2023 |