CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM NHẬT THU
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM NHẬT THU có địa chỉ tại Số 164 tiểu khu Trần Phú, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 164 tiểu khu Trần Phú, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106674418. Người đại diện pháp luật: *** *** Thu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106674418 | Ngày cấp | 27-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM NHẬT THU | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 164 tiểu khu Trần Phú, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 164 tiểu khu Trần Phú, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | 0963990699 | Người đại diện | *** *** Thu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | Mã ngành | C1010 |
Từ khoá: 0106674418, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Thị trấn Thường Tín
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 14 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 15 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 16 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 17 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 18 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 21 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 24 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 25 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 26 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 27 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 28 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 29 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 30 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 31 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 32 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 33 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |