CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TÙNG AN
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TÙNG AN có địa chỉ tại Thôn Chúc Đồng, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Chúc Đồng, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106676743. Người đại diện pháp luật: *** *** Toàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106676743 | Ngày cấp | 28-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TÙNG AN | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Chúc Đồng, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Chúc Đồng, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 0974503450 | Người đại diện | *** *** Toàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | Mã ngành | E36000 |
Từ khoá: 0106676743, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Thụy Hương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 2 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 3 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (ngành chính) | E36000 |
| 4 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 5 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 7 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 8 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 11 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 12 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 15 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 16 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 17 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 18 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |