CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIẾT BỊ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG
HAI DUONG CO, JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIẾT BỊ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG - HAI DUONG CO, JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 15, tổ 20, ngách 196/6, đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106678589. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106678589 | Ngày cấp | 29-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIẾT BỊ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG | Tên giao dịch | HAI DUONG CO, JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 15, tổ 20, ngách 196/6, đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 15, tổ 20, ngách 196/6, đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0949921985 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0106678589, HAI DUONG CO, JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 4 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 6 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 7 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 9 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 10 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 11 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 12 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 13 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 14 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 15 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 16 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 17 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 18 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 19 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 20 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 21 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 22 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 23 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 24 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 25 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 26 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 27 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 28 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 29 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 30 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 31 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 32 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 33 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 34 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 35 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 36 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 37 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 38 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 39 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 40 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 41 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 42 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 43 | Phá dỡ | F43110 |
| 44 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 45 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 46 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 47 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 48 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 49 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 50 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 51 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 52 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 53 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 54 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 55 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 56 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 57 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 58 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 59 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 60 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 61 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 62 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 63 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 64 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 65 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 66 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 67 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 68 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |