CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CHUYÊN NGHIỆP PITS
PITS PROFESIONAL INFORMATION TECHNOLOGY SERVICE COMPANY LIMI
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CHUYÊN NGHIỆP PITS - PITS PROFESIONAL INFORMATION TECHNOLOGY SERVICE COMPANY LIMI có địa chỉ tại Số nhà 04 ngách 102/2 đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 04 ngách 102/2 đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106680210. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyệt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106680210 | Ngày cấp | 31-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CHUYÊN NGHIỆP PITS | Tên giao dịch | PITS PROFESIONAL INFORMATION TECHNOLOGY SERVICE COMPANY LIMI |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 04 ngách 102/2 đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 04 ngách 102/2 đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0942223558 | Người đại diện | *** *** Nguyệt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Mã ngành | F43210 |
Từ khoá: 0106680210, PITS PROFESIONAL INFORMATION TECHNOLOGY SERVICE COMPANY LIMI, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) | F43210 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 10 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 13 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |