CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI LC GOLDEN VIỆT NAM

LC GOLDEN VIET NAM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI LC GOLDEN VIỆT NAM - LC GOLDEN VIET NAM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 43 khu Cầu Lớn, quốc lộ 23B, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 43 khu Cầu Lớn, quốc lộ 23B, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106680676. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106680676 Ngày cấp04-11-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI LC GOLDEN VIỆT NAM Tên giao dịchLC GOLDEN VIET NAM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 43 khu Cầu Lớn, quốc lộ 23B, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 43 khu Cầu Lớn, quốc lộ 23B, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoại0968522511 Người đại diện*** *** Phượng
Giấy phép số Ngày hoạt động31-10-2014
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0106680676, LC GOLDEN VIET NAM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
6 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
7 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
8 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
9 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
10 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn gạo G46310
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
31 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
32 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
35 Bán buôn tổng hợp G46900
36 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
37 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
39 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
40 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
41 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
42 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
43 Sản xuất giày dép C15200
44 In ấn C18110
45 Dịch vụ liên quan đến in C18120
46 Sao chép bản ghi các loại C18200