CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG HƯNG ĐƯỜNG
DONG HUNG DUONG JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG HƯNG ĐƯỜNG - DONG HUNG DUONG JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số nhà 86, phố Tuệ Tĩnh (lối đi Nguyễn Bỉnh Khiêm), Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 86, phố Tuệ Tĩnh (lối đi Nguyễn Bỉnh Khiêm), Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106682419. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106682419 | Ngày cấp | 04-11-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG HƯNG ĐƯỜNG | Tên giao dịch | DONG HUNG DUONG JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 86, phố Tuệ Tĩnh (lối đi Nguyễn Bỉnh Khiêm), Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 86, phố Tuệ Tĩnh (lối đi Nguyễn Bỉnh Khiêm), Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0919938998 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-11-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Mã ngành | Q8620 |
Từ khoá: 0106682419, DONG HUNG DUONG JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 11 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 12 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 13 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 14 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 15 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 16 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 17 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 18 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 19 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 20 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 21 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 24 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 25 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 26 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 27 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 29 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (ngành chính) | Q8620 |