CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ KNV VIỆT NAM

KNV TECHNOLOGY VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ KNV VIỆT NAM - KNV TECHNOLOGY VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 5, ngõ 136/64, phố Văn Trì, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106683846. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106683846 Ngày cấp05-11-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ KNV VIỆT NAM Tên giao dịchKNV TECHNOLOGY VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5, ngõ 136/64, phố Văn Trì, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Minh Khai được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5, ngõ 136/64, phố Văn Trì, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương
Điện thoại0422463777 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động05-11-2014
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Mã ngànhN82990

Từ khoá: 0106683846, KNV TECHNOLOGY VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Minh Khai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
3 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
7 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
11 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
12 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
13 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
14 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
15 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
16 Sửa chữa thiết bị điện C33140
17 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
18 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
19 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
20 Thu gom rác thải không độc hại E38110
21 Thu gom rác thải độc hại E3812
22 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
23 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
24 Tái chế phế liệu E3830
25 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
26 Xây dựng nhà các loại F41000
27 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
28 Xây dựng công trình công ích F42200
29 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
30 Phá dỡ F43110
31 Chuẩn bị mặt bằng F43120
32 Lắp đặt hệ thống điện F43210
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
34 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
35 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
36 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
37 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
38 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
39 Bán buôn gạo G46310
40 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
41 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
43 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
44 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
45 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
46 Vận tải bằng xe buýt H49200
47 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
48 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
49 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
50 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
51 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
52 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
53 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
54 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
55 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
56 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
57 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
58 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
59 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
60 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
61 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
62 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
63 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
64 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) N82990
66 Giáo dục nghề nghiệp P8532
67 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
68 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
69 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
70 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
71 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
72 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300