CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ NGUYỄN THÀNH
NGUYEN THANH AUXILIRIES INDUSTRY CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ NGUYỄN THÀNH - NGUYEN THANH AUXILIRIES INDUSTRY CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 23G, phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106684039. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106684039 | Ngày cấp | 06-11-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ NGUYỄN THÀNH | Tên giao dịch | NGUYEN THANH AUXILIRIES INDUSTRY CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 23G, phố Thái Hà, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 23G, phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0932311568090321176 | Người đại diện | *** *** Nhân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-11-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0106684039, NGUYEN THANH AUXILIRIES INDUSTRY CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 5 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 6 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 8 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 9 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 10 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 11 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 12 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 14 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 15 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 16 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 17 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 18 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 19 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 20 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 21 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 22 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 23 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 24 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 25 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 26 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 27 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 28 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 29 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 30 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 31 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 32 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 33 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 34 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 35 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 36 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 37 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 38 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 39 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 40 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 41 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 42 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 43 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 44 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 45 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 46 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 47 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 48 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 49 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 50 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 51 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 52 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 53 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |