CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP THÔNG TIN TTCP VIỆT NAM
TTCP VIET NAM COMMUNICATION GENERAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP THÔNG TIN TTCP VIỆT NAM - TTCP VIET NAM COMMUNICATION GENERAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 3 số nhà 21, tổ dân phố 11, ngõ 25 đường Nguyễn Cơ Thạc, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106684790. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106684790 | Ngày cấp | 06-11-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP THÔNG TIN TTCP VIỆT NAM | Tên giao dịch | TTCP VIET NAM COMMUNICATION GENERAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 3 số nhà 21, tổ dân phố 11, ngõ 25 đường Nguyễn Cơ Thạc, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 3 số nhà 21, tổ dân phố 11, ngõ 25 đường Nguyễn Cơ Thạc, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0978721979 | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-11-2014 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0106684790, TTCP VIET NAM COMMUNICATION GENERAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 11 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 12 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 13 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 16 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | J58120 |
| 17 | Hoạt động xuất bản khác | J58190 |
| 18 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 19 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 20 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 21 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 22 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 23 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 24 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 25 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 26 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 27 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 28 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 29 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 33 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 34 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |