CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HOA CHI
HOA CHI CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HOA CHI - HOA CHI CONSTRUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 202 xóm An Lạc, thôn Đàn Viên, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 202 xóm An Lạc, thôn Đàn Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106687142. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106687142 | Ngày cấp | 11-11-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HOA CHI | Tên giao dịch | HOA CHI CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 202 xóm An Lạc, thôn Đàn Viên, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 202 xóm An Lạc, thôn Đàn Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bình Minh |
| Điện thoại | 0979802276 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-11-2014 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106687142, HOA CHI CONSTRUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Bình Minh, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Cao Viên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 14 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 19 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 20 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 21 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 22 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 23 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 24 | In ấn | C18110 |
| 25 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |