CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI XANH KIM ANH
KIM ANH GREEN FARM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI XANH KIM ANH - KIM ANH GREEN FARM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Bạch Nao, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Bạch Nao, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106690868. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106690868 | Ngày cấp | 13-11-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI XANH KIM ANH | Tên giao dịch | KIM ANH GREEN FARM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Bạch Nao, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Bạch Nao, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tam Hưng |
| Điện thoại | 0945304660 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-11-2014 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0106690868, KIM ANH GREEN FARM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Tam Hưng, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Thanh Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 4 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 5 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 6 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 7 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 8 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 10 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 11 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 12 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 13 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 14 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 15 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 16 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 17 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 21 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 24 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |