CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ CƠ KHÍ HÀ NỘI

HA NOI CONSTRUCTION AND ENIGEERING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ CƠ KHÍ HÀ NỘI - HA NOI CONSTRUCTION AND ENIGEERING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 6 ngách 8/11/186/135 đường Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106693019. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106693019 Ngày cấp19-11-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ CƠ KHÍ HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI CONSTRUCTION AND ENIGEERING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6 ngách 8/11/186/135 đường Lê Quang Đạo, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6 ngách 8/11/186/135 đường Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0989768382 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động14-11-2014
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106693019, HA NOI CONSTRUCTION AND ENIGEERING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
7 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
8 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
9 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
10 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
11 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
12 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
13 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
14 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
15 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
16 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
17 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
18 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
19 Sửa chữa thiết bị điện C33140
20 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
21 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
22 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
23 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
24 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
25 Xây dựng công trình công ích F42200
26 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
27 Phá dỡ F43110
28 Chuẩn bị mặt bằng F43120
29 Lắp đặt hệ thống điện F43210
30 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
31 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
32 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
33 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
34 Bán buôn thực phẩm G4632
35 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
36 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
38 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
39 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
40 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
41 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
42 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
44 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810