CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN AN THỊNH LID
AN THINH LID CONSUL CO., LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN AN THỊNH LID - AN THINH LID CONSUL CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Nhà B109, khu liền kề chung cư A15, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106699444. Người đại diện pháp luật: *** *** Duyên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cho thuê xe có động cơ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106699444 | Ngày cấp | 25-11-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN AN THỊNH LID | Tên giao dịch | AN THINH LID CONSUL CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà B109, khu liền kề chung cư A15, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà B109, khu liền kề chung cư A15, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0462919120 | Người đại diện | *** *** Duyên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-11-2014 | |
| Ngành nghề chính | Cho thuê xe có động cơ | Mã ngành | N7710 |
Từ khoá: 0106699444, AN THINH LID CONSUL CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 11 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 12 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 13 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 14 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 15 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 16 | Cho thuê xe có động cơ (ngành chính) | N7710 |
| 17 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 18 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 19 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 20 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 24 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 25 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 26 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 27 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 28 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |