CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI AN PHÚ
AN PHU TSE CO., LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI AN PHÚ - AN PHU TSE CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Thôn Cầu Thăng Long, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106702792. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106702792 | Ngày cấp | 01-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI AN PHÚ | Tên giao dịch | AN PHU TSE CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Cầu Thăng Long, Xã Thiên Lộc hoặc Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Kim Nỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Cầu Thăng Long, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thiên Lộc hoặc Xã Vĩnh Thanh |
| Điện thoại | 0982203659 | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-11-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0106702792, AN PHU TSE CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Kim Nỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 11 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 12 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 13 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 14 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 15 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 16 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 17 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 18 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 19 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 20 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 21 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 22 | Phá dỡ | F43110 |
| 23 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 25 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 26 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 27 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 28 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 29 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 30 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 31 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 32 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 33 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 34 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 35 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 36 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 37 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 38 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 39 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 40 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 41 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 42 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 43 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 44 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 45 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 46 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 47 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 48 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 49 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 50 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 51 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 52 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 53 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 54 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 55 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 56 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 57 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 58 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 59 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 60 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 61 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 62 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 63 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 64 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 65 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 66 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 67 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 68 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 69 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 70 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 71 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 72 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 73 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 74 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 75 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 76 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 77 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |