CÔNG TY TNHH KOVIAN VIỆT HÀN

KOVIAN CO.,LTD

CÔNG TY TNHH KOVIAN VIỆT HÀN - KOVIAN CO.,LTD có địa chỉ tại Đội 3, Thôn Quyết Tiến, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 3, Thôn Quyết Tiến, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106705031. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn tổng hợp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106705031 Ngày cấp03-12-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KOVIAN VIỆT HÀN Tên giao dịchKOVIAN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đội 3, Thôn Quyết Tiến, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đội 3, Thôn Quyết Tiến, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã An Khánh
Điện thoại0989411577 Người đại diện*** *** Phượng
Giấy phép số Ngày hoạt động01-12-2014
Ngành nghề chính Bán buôn tổng hợp Mã ngànhG46900

Từ khoá: 0106705031, KOVIAN CO.,LTD, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Vân Côn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán buôn tổng hợp (ngành chính) G46900
9 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
10 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
11 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
12 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
13 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
14 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
15 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
16 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
17 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
18 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
19 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790