CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN RAU AN TOÀN TUẤN NGỌC
TUAN NGOC SAFETY VEGETABLES PROCESSING PRODUCTION COMPANY LI
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN RAU AN TOÀN TUẤN NGỌC - TUAN NGOC SAFETY VEGETABLES PROCESSING PRODUCTION COMPANY LI có địa chỉ tại Xóm Chữ, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Chữ, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106706885. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và bảo quản rau quả
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106706885 | Ngày cấp | 05-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN RAU AN TOÀN TUẤN NGỌC | Tên giao dịch | TUAN NGOC SAFETY VEGETABLES PROCESSING PRODUCTION COMPANY LI |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Chữ, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Chữ, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 0966651325 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến và bảo quản rau quả | Mã ngành | C1030 |
Từ khoá: 0106706885, TUAN NGOC SAFETY VEGETABLES PROCESSING PRODUCTION COMPANY LI, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Vân Nội
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả (ngành chính) | C1030 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 12 | Trồng cây chè | A01270 |
| 13 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 14 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 15 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 16 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |