CÔNG TY TNHH HANS VIỆT NAM

HANS VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH HANS VIỆT NAM - HANS VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 25, Ngách 140/1 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106707494. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106707494 Ngày cấp05-12-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH HANS VIỆT NAM Tên giao dịchHANS VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 25, Ngách 140/1 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 25, Ngách 140/1 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0904653815 Người đại diện*** *** Vân
Giấy phép số Ngày hoạt động04-12-2014
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0106707494, HANS VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
2 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
3 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
4 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
5 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
6 Sản xuất máy luyện kim C28230
7 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
8 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
9 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
10 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện C33140
13 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
25 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
30 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
31 Dịch vụ ăn uống khác I56290
32 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
33 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
34 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
35 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
36 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
37 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
38 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
39 Khai thác gỗ A02210
40 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
41 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
42 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
43 Khai thác quặng sắt B07100
44 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
45 Giáo dục nghề nghiệp P8532
46 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
47 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
48 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
49 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
50 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
51 Hoạt động thể thao khác R93190
52 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290