CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH AN MINH
AM PRODUCTION CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH AN MINH - AM PRODUCTION CO.,LTD có địa chỉ tại Số 2, Ngách 192/19 Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2, Ngách 192/19 Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106708593. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106708593 | Ngày cấp | 05-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH AN MINH | Tên giao dịch | AM PRODUCTION CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, Ngách 192/19 Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, Ngách 192/19 Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0938496666 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0106708593, AM PRODUCTION CO.,LTD, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 11 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 12 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 20 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 24 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 25 | In ấn | C18110 |
| 26 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 27 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 28 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 29 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |