CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ VIỆT PHÚ
VIET PHU INVESTMENT AND TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ VIỆT PHÚ - VIET PHU INVESTMENT AND TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Đội 5, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 5, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106709124. Người đại diện pháp luật: *** *** Hào.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106709124 | Ngày cấp | 08-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ VIỆT PHÚ | Tên giao dịch | VIET PHU INVESTMENT AND TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 5, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 5, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dương Hòa |
| Điện thoại | 0948576778 | Người đại diện | *** *** Hào |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | Mã ngành | C20120 |
Từ khoá: 0106709124, VIET PHU INVESTMENT AND TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Dương Liễu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 13 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 16 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 17 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 18 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 19 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 20 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 21 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (ngành chính) | C20120 |