CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ GIÁO DỤC HÀ NỘI
HA NOI EDUCATION INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ GIÁO DỤC HÀ NỘI - HA NOI EDUCATION INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC có địa chỉ tại Thôn 4, Xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn 4, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106709734. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 55 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106709734 | Ngày cấp | 09-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ GIÁO DỤC HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI EDUCATION INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn 4, Xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn 4, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Nam Phù |
| Điện thoại | 0947453431 | Người đại diện | *** *** Lâu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0106709734, HA NOI EDUCATION INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC, Hà Nội, Xã Nam Phù, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vạn Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Phá dỡ | F43110 |
| 3 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 11 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 12 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 13 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 14 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 15 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 16 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 17 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 18 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 19 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |