CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ GIẢI PHÁP LOGISTIC DRAYSAP
DRAYSAP CO., LTD
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ GIẢI PHÁP LOGISTIC DRAYSAP - DRAYSAP CO., LTD có địa chỉ tại Tầng 5, Số 41A Lý Thái Tổ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 5, Số 41A Lý Thái Tổ, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106710786. Người đại diện pháp luật: *** *** Khánh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất linh kiện điện tử
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106710786 | Ngày cấp | 10-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ GIẢI PHÁP LOGISTIC DRAYSAP | Tên giao dịch | DRAYSAP CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5, Số 41A Lý Thái Tổ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5, Số 41A Lý Thái Tổ, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 0969228689 | Người đại diện | *** *** Khánh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất linh kiện điện tử | Mã ngành | C26100 |
Từ khoá: 0106710786, DRAYSAP CO., LTD, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Lý Thái Tổ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 8 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 11 | Sản xuất linh kiện điện tử (ngành chính) | C26100 |
| 12 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 13 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 15 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 16 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 17 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 18 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 19 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 20 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 21 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 22 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 23 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 24 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 25 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 26 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 27 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 28 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 29 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 30 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 31 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 32 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 33 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 34 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 35 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 36 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 37 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 38 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 39 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 40 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 41 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 42 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 43 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 44 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 45 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 46 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 47 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 48 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 49 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 50 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 52 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |