CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CẢM XÚC
EMOTIONS MEDIA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CẢM XÚC - EMOTIONS MEDIA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 45, khu C Viện KTquân Sự, ngách 93/20 phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106710793. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 53 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106710793 | Ngày cấp | 09-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CẢM XÚC | Tên giao dịch | EMOTIONS MEDIA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 45, khu C Viện KTquân Sự, ngách 93/20 phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 45, khu C Viện KTquân Sự, ngách 93/20 phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0966838206 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106710793, EMOTIONS MEDIA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 7 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 11 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Hoạt động thông tấn | J63210 |
| 16 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 21 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 22 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 25 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 26 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 27 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |