CÔNG TY TNHH ĐỊA KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI L&L
GEOTECHNICAL AND TRADING L&L COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐỊA KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI L&L - GEOTECHNICAL AND TRADING L&L COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 43, ngõ Trại, thôn Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106710867. Người đại diện pháp luật: *** *** Vĩnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Cập nhật: 57 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106710867 | Ngày cấp | 09-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐỊA KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI L&L | Tên giao dịch | GEOTECHNICAL AND TRADING L&L COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 43, ngõ Trại, thôn Miêu Nha, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Tây Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 43, ngõ Trại, thôn Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 0912514043 | Người đại diện | *** *** Vĩnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | Mã ngành | F43900 |
Từ khoá: 0106710867, GEOTECHNICAL AND TRADING L&L COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Tây Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 8 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (ngành chính) | F43900 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 15 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 16 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 17 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác | S95290 |