CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT NỘI THẤT NAM THANH
NAM THANH FP.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT NỘI THẤT NAM THANH - NAM THANH FP.,JSC có địa chỉ tại Cụm công nghiệp Phú Minh, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Cụm công nghiệp Phú Minh, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106710899. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106710899 | Ngày cấp | 11-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT NỘI THẤT NAM THANH | Tên giao dịch | NAM THANH FP.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm công nghiệp Phú Minh, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm công nghiệp Phú Minh, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | 0437815118 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | Mã ngành | C16220 |
Từ khoá: 0106710899, NAM THANH FP.,JSC, Hà Nội, Phường Đông Ngạc, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 3 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 4 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 5 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 6 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 7 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (ngành chính) | C16220 |
| 8 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |