CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ TNT
CHAMGROUP CO.,LTD
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ TNT - CHAMGROUP CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 18 ngách 112/18 phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106712705. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106712705 | Ngày cấp | 12-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ TNT | Tên giao dịch | CHAMGROUP CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18 ngách 112/18 phố Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18 ngách 112/18 phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0935068078 | Người đại diện | *** *** Thanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Mã ngành | G46510 |
Từ khoá: 0106712705, CHAMGROUP CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) | G46510 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 22 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 23 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 24 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 25 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 26 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 27 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 28 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 31 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 32 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 33 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 35 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 36 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 37 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 38 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 39 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 40 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 41 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 42 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 43 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 44 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 45 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |