CÔNG TY TNHH FRESH FOOD VIỆT

FRESH FOOD VIET CO.,LTD

CÔNG TY TNHH FRESH FOOD VIỆT - FRESH FOOD VIET CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 118 khu Miếu Thờ, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 118 khu Miếu Thờ, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106713265. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0106713265 Ngày cấp11-12-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH FRESH FOOD VIỆT Tên giao dịchFRESH FOOD VIET CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 118 khu Miếu Thờ, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 118 khu Miếu Thờ, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Sóc Sơn
Điện thoại0976976826 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động11-12-2014
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106713265, FRESH FOOD VIET CO.,LTD, Hà Nội, Xã Sóc Sơn, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Tiên Dược

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Lắp đặt hệ thống điện F43210
11 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
15 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
16 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Bán mô tô, xe máy G4541
19 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn gạo G46310
22 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
35 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
36 Quảng cáo M73100
37 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
40 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
41 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
42 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
43 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
44 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
45 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
46 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
47 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Khai thác gỗ A02210
50 Khai thác thuỷ sản biển A03110
51 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
52 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
53 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
54 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
56 Giáo dục nghề nghiệp P8532
57 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
58 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
59 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
60 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
61 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
62 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
63 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
64 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
65 Sản xuất sợi C13110
66 Sản xuất vải dệt thoi C13120
67 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
68 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
69 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
70 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
71 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
72 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
73 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
74 Sản xuất giày dép C15200
75 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
76 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
77 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
78 Đại lý du lịch N79110
79 Điều hành tua du lịch N79120
80 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200