CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH VIỆT NAM
FRESH AGRICULTURE VIETNAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH VIỆT NAM - FRESH AGRICULTURE VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ tại Nhà số 2, ngõ 6, tập thể Viện nghiên cứu Rau quả, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà số 2, ngõ 6, tập thể Viện nghiên cứu Rau quả, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106713272. Người đại diện pháp luật: *** *** Lĩnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106713272 | Ngày cấp | 12-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH VIỆT NAM | Tên giao dịch | FRESH AGRICULTURE VIETNAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà số 2, ngõ 6, tập thể Viện nghiên cứu Rau quả, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà số 2, ngõ 6, tập thể Viện nghiên cứu Rau quả, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm |
| Điện thoại | 0938293555 | Người đại diện | *** *** Lĩnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0106713272, FRESH AGRICULTURE VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 4 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 5 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 6 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 7 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 8 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 9 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 10 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 11 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 12 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 16 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 17 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 19 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |