CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC QUỐC TẾ MAGIC LINK VIỆT NAM
MAGIC LINK.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC QUỐC TẾ MAGIC LINK VIỆT NAM - MAGIC LINK.,JSC có địa chỉ tại Số nhà 17 dãy BT2, khu Dự án Intracom, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 17 dãy BT2, khu Dự án Intracom, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106715022. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106715022 | Ngày cấp | 16-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC QUỐC TẾ MAGIC LINK VIỆT NAM | Tên giao dịch | MAGIC LINK.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 17 dãy BT2, khu Dự án Intracom, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 17 dãy BT2, khu Dự án Intracom, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0988959895 | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | Mã ngành | P85520 |
Từ khoá: 0106715022, MAGIC LINK.,JSC, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 2 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 3 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 4 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 5 | Quảng cáo | M73100 |
| 6 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 7 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 8 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 9 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 10 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 11 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 12 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (ngành chính) | P85520 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 14 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 15 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 16 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 17 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 18 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 19 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |