CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SINH HỌC TÙNG LÂM

TUNG LAM BIOFUELS.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SINH HỌC TÙNG LÂM - TUNG LAM BIOFUELS.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 43, ngõ 135, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106715248. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0106715248 Ngày cấp22-12-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SINH HỌC TÙNG LÂM Tên giao dịchTUNG LAM BIOFUELS.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 43, ngõ 135, phố Đội Cấn, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Hà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 43, ngõ 135, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại02437228933 Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động15-12-2014
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhC20290

Từ khoá: 0106715248, TUNG LAM BIOFUELS.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Hà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) C20290
2 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
6 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
9 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
10 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
11 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
12 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
13 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
14 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120