CÔNG TY TNHH YOMOCA VIỆT NAM

VN YOMOCA CO.,LTD

CÔNG TY TNHH YOMOCA VIỆT NAM - VN YOMOCA CO.,LTD có địa chỉ tại Số 6, ngách 81/44, phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngách 81/44, phố Trần Cung, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106715784. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0106715784 Ngày cấp16-12-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH YOMOCA VIỆT NAM Tên giao dịchVN YOMOCA CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6, ngách 81/44, phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6, ngách 81/44, phố Trần Cung, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0976663895 Người đại diện*** *** Tùng
Giấy phép số Ngày hoạt động15-12-2014
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0106715784, VN YOMOCA CO.,LTD, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
2 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
3 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
4 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
5 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
6 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
7 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
8 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
9 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
10 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
11 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
12 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
13 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
14 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
15 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
16 Sản xuất giày dép C15200