CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VIKOTECH

VIKOTECH TDI.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VIKOTECH - VIKOTECH TDI.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 177, Tổ 51, Phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106723129. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất linh kiện điện tử

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0106723129 Ngày cấp25-12-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VIKOTECH Tên giao dịchVIKOTECH TDI.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 177, Tổ 51, Phố Trung Kính, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 177, Tổ 51, Phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0979703686 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động22-12-2014
Ngành nghề chính Sản xuất linh kiện điện tử Mã ngànhC26100

Từ khoá: 0106723129, VIKOTECH TDI.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất linh kiện điện tử (ngành chính) C26100
8 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
9 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
10 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
11 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
12 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
13 Sản xuất máy luyện kim C28230
14 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
15 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
16 Sản xuất xe có động cơ C29100
17 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
18 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
19 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
20 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
21 Sửa chữa thiết bị khác C33190
22 Thu gom rác thải không độc hại E38110
23 Thu gom rác thải độc hại E3812
24 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
25 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
26 Tái chế phế liệu E3830
27 Xây dựng nhà các loại F41000
28 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
29 Xây dựng công trình công ích F42200
30 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
31 Phá dỡ F43110
32 Chuẩn bị mặt bằng F43120
33 Lắp đặt hệ thống điện F43210
34 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
35 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
36 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
37 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
38 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
39 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
40 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
42 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
43 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
44 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
45 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
46 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
47 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
52 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
53 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
54 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
55 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
56 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300