CÔNG TY TNHH CAO SU NHỰA VIỆT NAM
RP VIETNAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CAO SU NHỰA VIỆT NAM - RP VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 7/16, ngõ 381 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7/16, ngõ 381 Đội Cấn, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106723619. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106723619 | Ngày cấp | 23-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CAO SU NHỰA VIỆT NAM | Tên giao dịch | RP VIETNAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7/16, ngõ 381 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7/16, ngõ 381 Đội Cấn, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 02462544024 | Người đại diện | *** *** Phượng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0106723619, RP VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Liễu Giai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 6 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 8 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 9 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 10 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 11 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 12 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 13 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 14 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 15 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 16 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 17 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 18 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 19 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 20 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 25 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 26 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 29 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 30 | Quảng cáo | M73100 |
| 31 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 32 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 33 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 34 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 36 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |