CÔNG TY TNHH MTV ĐẠI LONG
CÔNG TY TNHH MTV ĐẠI LONG có địa chỉ tại Tổ dân phố Trung Bình, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố Trung Bình, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106725648. Người đại diện pháp luật: *** *** Quân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106725648 | Ngày cấp | 25-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MTV ĐẠI LONG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố Trung Bình, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố Trung Bình, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội |
| Điện thoại | 0904686295 | Người đại diện | *** *** Quân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0106725648, Hà Nội, Phường Dương Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Dương Nội
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 2 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 3 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 4 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 9 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 10 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 11 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 12 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 13 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 14 | Phá dỡ | F43110 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 19 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 20 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 21 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 22 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 23 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 24 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 25 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 27 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 28 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 31 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 32 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 36 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 37 | Sản xuất đường | C10720 |
| 38 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 39 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 40 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 41 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 42 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |