CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN LÊ & CỘNG SỰ
GROUP OF NGUYEN LE & PARTNERS ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN LÊ & CỘNG SỰ - GROUP OF NGUYEN LE & PARTNERS ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION có địa chỉ tại Số 30, Ngõ 158 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 30, Ngõ 158 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106726440. Người đại diện pháp luật: *** *** Vũ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106726440 | Ngày cấp | 24-12-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN LÊ & CỘNG SỰ | Tên giao dịch | GROUP OF NGUYEN LE & PARTNERS ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 30, Ngõ 158 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 30, Ngõ 158 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0986356896 | Người đại diện | *** *** Vũ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-12-2014 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106726440, GROUP OF NGUYEN LE & PARTNERS ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 12 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |