CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG
COMMUNITY SERVICE AND TECHNOLOGY APPLICATION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG - COMMUNITY SERVICE AND TECHNOLOGY APPLICATION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Đội 1, thôn Sáp Mai, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 1, thôn Sáp Mai, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106736590. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106736590 | Ngày cấp | 07-01-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG | Tên giao dịch | COMMUNITY SERVICE AND TECHNOLOGY APPLICATION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 1, thôn Sáp Mai, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 1, thôn Sáp Mai, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thiên Lộc |
| Điện thoại | 0966562211 | Người đại diện | *** *** Đạo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-01-2015 | |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | Mã ngành | N81290 |
Từ khoá: 0106736590, COMMUNITY SERVICE AND TECHNOLOGY APPLICATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Thiên Lộc, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Võng La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 5 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 6 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 10 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 13 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 19 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 20 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 21 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 22 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 23 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 24 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 25 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 26 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 27 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 28 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 29 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 30 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 31 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (ngành chính) | N81290 |
| 32 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |