CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU CHẾ BIẾN DƯỢC LIỆU THỰC PHẨM VIỆT NAM

VBFIE., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU CHẾ BIẾN DƯỢC LIỆU THỰC PHẨM VIỆT NAM - VBFIE., JSC có địa chỉ tại Số nhà 42, ngách 17/188, đường Tư Đình, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 42, ngách 17/188, đường Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106737347. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106737347 Ngày cấp07-01-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU CHẾ BIẾN DƯỢC LIỆU THỰC PHẨM VIỆT NAM Tên giao dịchVBFIE., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 42, ngách 17/188, đường Tư Đình, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 42, ngách 17/188, đường Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Long Biên
Điện thoại0436756465 Người đại diện*** *** Vân
Giấy phép số Ngày hoạt động05-01-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0106737347, VBFIE., JSC, Hà Nội, Phường Long Biên, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Long Biên

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
6 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
7 Trồng cây mía A01140
8 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
9 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
10 Trồng cây hàng năm khác A01190
11 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
12 Trồng cây hồ tiêu A01240
13 Trồng cây cao su A01250
14 Trồng cây cà phê A01260
15 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
16 Trồng cây lâu năm khác A01290
17 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
18 Chăn nuôi trâu, bò A01410
19 Chăn nuôi dê, cừu A01440
20 Chăn nuôi lợn A01450
21 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
22 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
23 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
24 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
25 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
26 Khai thác gỗ A02210
27 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
28 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
29 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
30 Khai thác thuỷ sản biển A03110
31 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
32 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
33 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
34 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
36 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
37 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
38 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
39 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620