CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DUY ANH DŨNG

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DUY ANH DŨNG có địa chỉ tại Thôn Quyếch, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Quyếch, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106737393. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106737393 Ngày cấp05-01-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DUY ANH DŨNG Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Quyếch, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Quyếch, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bình Minh
Điện thoại0979823391 Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động05-01-2015
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Mã ngànhC1010

Từ khoá: 0106737393, Hà Nội, Xã Bình Minh, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Bình Minh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
7 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
8 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
9 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
10 Cho thuê xe có động cơ N7710
11 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
12 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
13 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
14 Chăn nuôi trâu, bò A01410
15 Chăn nuôi lợn A01450
16 Chăn nuôi gia cầm A0146
17 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
18 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
19 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
20 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
21 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
22 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104