CÔNG TY TNHH TESO VIỆT NAM

TESO VIET NAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH TESO VIỆT NAM - TESO VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 493 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 493 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106737717. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhất.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106737717 Ngày cấp06-01-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TESO VIỆT NAM Tên giao dịchTESO VIET NAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 493 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 493 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Nhất
Giấy phép số Ngày hoạt động05-01-2015
Ngành nghề chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Mã ngànhM71200

Từ khoá: 0106737717, TESO VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Nam

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đúc sắt thép C24310
2 Đúc kim loại màu C24320
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
8 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
9 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
10 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
11 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
12 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
13 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
14 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
15 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
16 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
17 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
18 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
19 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
20 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
21 Sửa chữa thiết bị điện C33140
22 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
23 Sửa chữa thiết bị khác C33190
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
25 Xây dựng nhà các loại F41000
26 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
27 Xây dựng công trình công ích F42200
28 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
29 Phá dỡ F43110
30 Chuẩn bị mặt bằng F43120
31 Lắp đặt hệ thống điện F43210
32 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
33 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
34 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
35 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
36 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
38 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
39 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
40 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
41 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
42 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
43 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
44 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) M71200
45 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
46 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
47 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Giáo dục nghề nghiệp P8532
50 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
51 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
52 In ấn C18110
53 Dịch vụ liên quan đến in C18120
54 Sao chép bản ghi các loại C18200
55 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
56 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
57 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
58 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300