CÔNG TY TNHH TAM GIỚI XANH
TAM GIOI XANH COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TAM GIỚI XANH - TAM GIOI XANH COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Đường Yên, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đường Yên, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106738816. Người đại diện pháp luật: *** *** Mạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106738816 | Ngày cấp | 07-01-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TAM GIỚI XANH | Tên giao dịch | TAM GIOI XANH COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đường Yên, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đường Yên, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thư Lâm |
| Điện thoại | 01672778976 | Người đại diện | *** *** Mạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-01-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0106738816, TAM GIOI XANH COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Thư Lâm, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Xuân Nộn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 6 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 7 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 8 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 9 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 10 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 11 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 12 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 13 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 14 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 15 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 19 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 20 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 22 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 23 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |