CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG STAR MEDIA VIỆT NAM
VIET NAM STAR MEDIA COMMUNICATION.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG STAR MEDIA VIỆT NAM - VIET NAM STAR MEDIA COMMUNICATION.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 38, tổ 39, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106743220. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106743220 | Ngày cấp | 09-01-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG STAR MEDIA VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM STAR MEDIA COMMUNICATION.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 38, tổ 39, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 38, tổ 39, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Trang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-01-2015 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106743220, VIET NAM STAR MEDIA COMMUNICATION.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 3 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 4 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 5 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 6 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 7 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Cổng thông tin | J63120 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 12 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 18 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 19 | In ấn | C18110 |
| 20 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 21 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |