CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ TP VIỆT NAM

VIET NAM TP MATERIALS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ TP VIỆT NAM - VIET NAM TP MATERIALS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 283 đường Lương Thế Vinh, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106745355. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106745355 Ngày cấp12-01-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ TP VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM TP MATERIALS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 283 đường Lương Thế Vinh, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 283 đường Lương Thế Vinh, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0988596329 Người đại diện*** *** Phượng
Giấy phép số Ngày hoạt động09-01-2015
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106745355, VIET NAM TP MATERIALS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
8 Đúc sắt thép C24310
9 Đúc kim loại màu C24320
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
12 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
13 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
14 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
23 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn gạo G46310
27 Bán buôn thực phẩm G4632
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
37 Lập trình máy vi tính J62010
38 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
39 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
40 Cổng thông tin J63120
41 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
42 Quảng cáo M73100
43 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
44 Trồng cây cao su A01250
45 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
46 Khai thác và thu gom than cứng B05100
47 Khai thác và thu gom than non B05200
48 Khai thác dầu thô B06100
49 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
50 Khai thác quặng sắt B07100
51 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
52 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
54 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
55 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
57 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
58 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
59 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
60 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
61 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013