CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI VÀ TRỒNG TRỌT PHÚ AN BA VÌ

CONG TY TNHH PHU AN BA VI CO., LTD

CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI VÀ TRỒNG TRỌT PHÚ AN BA VÌ - CONG TY TNHH PHU AN BA VI CO., LTD có địa chỉ tại Xóm Bài, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106748081. Người đại diện pháp luật: *** *** Phú.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106748081 Ngày cấp14-01-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI VÀ TRỒNG TRỌT PHÚ AN BA VÌ Tên giao dịchCONG TY TNHH PHU AN BA VI CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Bài, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Yên Bài
Điện thoại0968116068 Người đại diện*** *** Phú
Giấy phép số Ngày hoạt động13-01-2015
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106748081, CONG TY TNHH PHU AN BA VI CO., LTD, Hà Nội, Xã Yên Bài, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Yên Bài

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn gạo G46310
5 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
6 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
7 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
11 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
12 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
13 Trồng cây hàng năm khác A01190
14 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
15 Chăn nuôi gia cầm A0146
16 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
17 Dịch vụ đóng gói N82920
18 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
19 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800