CÔNG TY CỔ PHẦN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI HOÀN MỸ
HOAN MY TRADING INVESTMENT AND INDUSTRIAL HYGIENE JOINT STOC
CÔNG TY CỔ PHẦN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI HOÀN MỸ - HOAN MY TRADING INVESTMENT AND INDUSTRIAL HYGIENE JOINT STOC có địa chỉ tại Xóm 15, thôn Tiên Mai, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 15, thôn Tiên Mai, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106748148. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106748148 | Ngày cấp | 14-01-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI HOÀN MỸ | Tên giao dịch | HOAN MY TRADING INVESTMENT AND INDUSTRIAL HYGIENE JOINT STOC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 15, thôn Tiên Mai, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 15, thôn Tiên Mai, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hương Sơn |
| Điện thoại | 0466562211 | Người đại diện | *** *** Hằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-01-2015 | |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | Mã ngành | N81290 |
Từ khoá: 0106748148, HOAN MY TRADING INVESTMENT AND INDUSTRIAL HYGIENE JOINT STOC, Hà Nội, Xã Hương Sơn, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Xã Hương Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 17 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 22 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 28 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 29 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 30 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 31 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (ngành chính) | N81290 |