CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ITA VIỆT NAM

ITA VIET NAM TRADE AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ITA VIỆT NAM - ITA VIET NAM TRADE AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 1 ngách 333/10, ngõ 333 đường Xuân Đỉnh, tổ dân phố Lộc, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106762745. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106762745 Ngày cấp29-01-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ITA VIỆT NAM Tên giao dịchITA VIET NAM TRADE AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1 ngách 333/10, ngõ 333 đường Xuân Đỉnh, tổ dân phố Lộc, Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Xuân Đỉnh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1 ngách 333/10, ngõ 333 đường Xuân Đỉnh, tổ dân phố Lộc, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0437509081 Người đại diện*** *** Quang
Giấy phép số Ngày hoạt động27-01-2015
Ngành nghề chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Mã ngànhK66190

Từ khoá: 0106762745, ITA VIET NAM TRADE AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Đỉnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
8 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
30 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
31 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
32 Lập trình máy vi tính J62010
33 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
34 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
35 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) K66190
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
37 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
38 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
39 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
41 Giáo dục nghề nghiệp P8532
42 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
43 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
44 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
45 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
46 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
47 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
48 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629