CÔNG TY CP KẾT CẤU THÉP XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG RỪNG HƯNG LONG

HUNG LONG CONSTRUCTION STELL STRUCTURE AND FOREST ENVIRONMEN

CÔNG TY CP KẾT CẤU THÉP XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG RỪNG HƯNG LONG - HUNG LONG CONSTRUCTION STELL STRUCTURE AND FOREST ENVIRONMEN có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 46, tập thể Viện điều tra qui hoạch rừng, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106767976. Người đại diện pháp luật: *** *** Nga.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106767976 Ngày cấp02-02-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CP KẾT CẤU THÉP XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG RỪNG HƯNG LONG Tên giao dịchHUNG LONG CONSTRUCTION STELL STRUCTURE AND FOREST ENVIRONMEN
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 46, tập thể Viện điều tra qui hoạch rừng, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 46, tập thể Viện điều tra qui hoạch rừng, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Nga
Giấy phép số Ngày hoạt động02-02-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0106767976, HUNG LONG CONSTRUCTION STELL STRUCTURE AND FOREST ENVIRONMEN, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
2 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
3 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
6 Phá dỡ F43110
7 Chuẩn bị mặt bằng F43120
8 Lắp đặt hệ thống điện F43210
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
10 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
15 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
16 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
17 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
18 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
19 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
20 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
21 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
22 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590