CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI GIA CẦM ĐTK
DTK POULTRY FARM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI GIA CẦM ĐTK - DTK POULTRY FARM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Đồi chớp, Thôn Yên Thịnh, Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đồi chớp, Thôn Yên Thịnh, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106768916. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106768916 | Ngày cấp | 04-02-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI GIA CẦM ĐTK | Tên giao dịch | DTK POULTRY FARM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đồi chớp, Thôn Yên Thịnh, Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đồi chớp, Thôn Yên Thịnh, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bất Bạt |
| Điện thoại | 0988811746 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-02-2015 | |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn | Mã ngành | A01450 |
Từ khoá: 0106768916, DTK POULTRY FARM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Bất Bạt, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Sơn Đà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Chăn nuôi lợn (ngành chính) | A01450 |
| 8 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 9 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 12 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 13 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 17 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 18 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 19 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |