CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CPM
CPM MECHANICS COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CPM - CPM MECHANICS COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Rùa Hạ, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Rùa Hạ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106769557. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106769557 | Ngày cấp | 04-02-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CPM | Tên giao dịch | CPM MECHANICS COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Rùa Hạ, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Rùa Hạ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tam Hưng |
| Điện thoại | 0433973609 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-02-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0106769557, CPM MECHANICS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Tam Hưng, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Thanh Thùy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 7 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 9 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 10 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 11 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 12 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 13 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 14 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 15 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 16 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 17 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 18 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 19 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 20 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 21 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 22 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |