CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO MAMI FARM VIỆT NAM
BIET SAFE VEGETABLES JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO MAMI FARM VIỆT NAM - BIET SAFE VEGETABLES JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 5 Tân Phong, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106773024. Người đại diện pháp luật: *** *** Biết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng lúa
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106773024 | Ngày cấp | 09-02-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO MAMI FARM VIỆT NAM | Tên giao dịch | BIET SAFE VEGETABLES JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5 Tân Phong, Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Thụy Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5 Tân Phong, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Biết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-02-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng lúa | Mã ngành | A01110 |
Từ khoá: 0106773024, BIET SAFE VEGETABLES JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Thụy Phương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 5 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 6 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 7 | Trồng lúa (ngành chính) | A01110 |
| 8 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 9 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 10 | Trồng cây mía | A01140 |
| 11 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 12 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 13 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 14 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 15 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 16 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 17 | Trồng cây điều | A01230 |
| 18 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 19 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 20 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 21 | Trồng cây chè | A01270 |
| 22 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 23 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 24 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 25 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 26 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 27 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 28 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 29 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 30 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 31 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 35 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 36 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 38 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |